Tổ Hợp Xét Tuyển Đa Dạng – Chọn Đúng Ngành, Chạm Đúng Đam Mê tại NTTU
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành mang đến danh mục tổ hợp xét tuyển siêu đa dạng – siêu linh hoạt 🎯, giúp Gen Z thoải mái lựa chọn ngành học đúng “gu”, đúng năng lực và đúng đam mê của mình. Các tổ hợp xét tuyển được xây dựng bám sát chương trình THPT, kết hợp thông minh giữa các môn tự nhiên – xã hội – ngoại ngữ 🌍, phù hợp với từng nhóm ngành đào tạo từ Kinh tế, Công nghệ, Sức khỏe đến Khoa học xã hội.
Tại NTTU, bạn có thể đăng ký xét tuyển bằng những tổ hợp truyền thống như A00, A01, C00, D01 📚, hoặc các các tổ hợp mở rộng có môn Tiếng Anh, Sinh học, Tin học 💻🧬, đáp ứng nhu cầu học tập trong thời đại số và hội nhập quốc tế.
Bạn cùng xem danh mục ngành đào tạo phù hợp với tổ hợp xét tuyển dưới đây nhé:
| TT | Ngành đào tạo | |||
| 1 | A00 - Toán, Vật lí, Hóa học | |||
🩺 KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ
| 📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ
🎨 KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT - MỸ THUẬT ✍️ KHỐI NGÀNH KHOA HỌC GIÁO DỤC 📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | |||
| 2 | A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||
🩺 KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE ⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | 📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ 🎨 KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT - MỸ THUẬT 📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | |||
| 3 | A02 - Toán, Vật lí, Sinh học | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | ||||
| 4 | A03 - Toán, Vật lí, Lịch sử | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | ||||
| 5 | A04 - Toán, Vật lí, Địa lí | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | ||||
| 6 | A07 - Toán, Lịch sử, Địa lí | |||
📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | ||||
| 7 | B00 - Toán, Hóa học, Sinh học | |||
🩺 KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE | ⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ
📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | |||
| 8 | B03 - Toán, Sinh học, Ngữ văn | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | ||||
| 9 | B06 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | ||||
| 10 | B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |||
🩺 KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE | ||||
| 11 | C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |||
🩺 KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE ⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ 📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ | 📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | |||
| 12 | C01 - Ngữ văn, Toán, Vật lí | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ
📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ |
📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | |||
| 13 | C02 - Ngữ văn, Toán, Hóa học | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | 📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ | |||
| 14 | C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ
📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ |
📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | |||
| 15 | C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí | |||
🩺 KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE ⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | 📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ 📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | |||
| 16 | C14 - Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân | |||
📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ | 📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | |||
| 17 | C15 - Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội | |||
📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | ||||
| 18 | D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||
🩺 KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE ⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ
📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ |
🎨 KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT - MỸ THUẬT ✍️ KHỐI NGÀNH KHOA HỌC GIÁO DỤC 📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | |||
| 19 | D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |||
🩺 KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ |
🎨 KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT - MỸ THUẬT 📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ | |||
| 20 | D08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |||
🩺 KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE | ⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | |||
| 21 | D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |||
🎨 KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT - MỸ THUẬT | 📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | |||
| 22 | D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||
📚 KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | ||||
| 23 | X01 - Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ 📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ | ||||
| 24 | X02 - Toán, Ngữ văn, Tin học | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | ||||
| 25 | X03 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | ||||
| 26 | X05 - Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | ||||
| 27 | X06 - Toán, Vật lí, Tin học | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ 📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ | ||||
| 28 | X07 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | ||||
| 29 | X08 - Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp | |||
⚙️ KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | ||||
| 30 | X14 - Toán, Sinh học, Tin học | |||
🩺 KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE | ||||
| 31 | X25 - Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | |||
📈 KHỐI NGÀNH KINH TẾ | ||||
| Tổ hợp các môn thi theo khối truyền thống các ngành năng khiếu | ||||
| 32 | H01 | Toán, Ngữ Văn, Vẽ Trang Trí Màu | ||
| 33 | V01 | Toán, Ngữ Văn, Vẽ Tĩnh Vật Chì | ||
| 34 | N01 | Ngữ Văn, Kiến Thức Tổng Hợp Về Âm Nhạc, Năng Khiếu (Hát) | ||
| 35 | N00 | Ngữ Văn, Kiến Thức Tổng Hợp Về Âm Nhạc, Năng Khiếu (Đàn Piano) | ||
| 36 | N03 | Ngữ Văn, Hình Thể Diễn Viên, Năng Khiếu Múa | ||
Với danh mục tổ hợp xét tuyển đa dạng và linh hoạt, Trường Đại học Nguyễn Tất Thành không chỉ mở rộng cánh cửa đại học cho Gen Z 🎓 mà còn trao cho bạn quyền chủ động lựa chọn con đường phù hợp nhất với chính mình 💫. Mỗi tổ hợp là một cơ hội, mỗi ngành học là một hành trình mới đang chờ bạn khám phá 🚀. Nếu bạn đã sẵn sàng theo đuổi đam mê, bứt phá giới hạn và xây dựng tương lai thật “xịn”, thì NTTU chính là điểm khởi đầu lý tưởng để bạn tự tin bước tiếp và tỏa sáng theo cách của riêng mình ✨💙.
Xem thêm: THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH



